Dịch vụ cho thuê

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

THỐNG KÊ TRUY CẬP


 Truy cập : 38618

 Online     : 63

  • Máy phát điện Misubishi 2500KVA- 5s-KT-84



  • Máy phát điện Misubishi 2500KVA

      

    Download tại đây

     Công suất
     0.8.p.f  mã model
     Dự phòng
     2500KVA  5s-kt-84
     Liên tục
     2250KVA  5p-kt-84
      MGS2700B với các lựa chọn tiêu chuẩn

    Dải điện áp
    - Điện áp chuẩn    3 pha 4 dây
                380V
    - Dải điện áp        3 pha 4 dây
                380, 400, 415 và 440V

    Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

    Các điều kiện và khái niệm :
    Dự phòng: Mã: S
    áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.

    Liên tục: Mã: P
    áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện cho một phụ tải không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.
    Công suất hoạt động trong khoảng thời gian nhất định (LTP) phù hợp với tiêu chuẩn ISO8528

    Các điều kiện:
    Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
    Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

    Kích thước (Dữ liệu tham khảo)

     

    Kích thước bao ngoài

     

    L: Dài

     mm  6420
       

    W: Rộng

     mm  2825
      H: Cao
     mm  3365
     

    Tổng khối lượng (Khô)

       kg  18600
    Tổng khối lượng (ướt)    kg  19600

    ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
    V-16, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát sau tăng áp

    Đặc tính thống số kỹ thuật của động cơ :

     đường kính xilanh
     mm  170
     hành trình
     mm  220
     dung tích xilanh
     L  79.9
     tốc độ pit tông
     m/giây
     11.0
     tỷ số nén
       14.0
     dung tích dầu bôi trơn
     L  290
     dung tích nước làm mát không có bộ phận tải nhiệt
     L  190
     khả năng bơm chất làm mát
     m nước
     5.0
     lưu lượng chất làm mát qua bơm
     L/min  1650
     lưu lượng khí quạt làm mát
     m3/min  2760
     giới hạn khí vào quạt làm mát
     kPa  0.1
     nhiệt độ không khí
     oC  40
     áp lưc ngược cho phép
     kPa  6.0
     đường kính xả ống (đường kính trong)
     mm  350


    Thông số hoạt động của động cơ :
    Dự phòng : 2500 kVA
    Liên tục    : 2250 kVA

     tổng công suất động cơ *
     kWm 2100
    1903
     tỉ số nén trung bình
     MPa  2.17  1.96
     hấp thụ hồi nhiệt
     kW  152  152
     độ ồn khoảng cách 1m(không bao gồm :đường khí vào ,ống khí thải quạt và quạt)
     dB(A)  130  128
     mức tiêu hao nhiên liệu 100%*
     L/hr  535  478
     mức tiêu hao nhiên liệu 75%*
     L/hr  401  362
     khả năng đốt cháy không khí
     m3/min  183  164
     lưu lượng khí thải
     m3/min  483  432
     nhiệt độ khí thải
     oC  530  520
     sức nóng tới chất làm mát
     kW  826  738
     sức nóng tới bộ phân làm mát không khí
     kW  533  476
     sức nóng đưa ra khí thải
    kW  1474  1299
     nhiệt lượng tỏa ra động cơ
     kW  160  143
     nhiệt lượng tỏa ra từ máy phát
     kW  103  93

    * Với quạt gió tiêu chuẩn

    Giảm tải đối với động cơ
    Chú ý: Vui lòng tham khảo tại tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

    Thành phần cho động cơ tiêu chuẩn :
    Làm mát sau tăng áp
    Bộ lọc tăng áp
    Khung thép kết cấu
    Lỗ thông hơi cacte
    Bộ phận nạp điện xoay chiều
    Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
    Bộ phận lọc nhiên liệu
    Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
    Bộ phận điều tốc điện tử
    Vỏ thiết bị đun nước
    Vỏ máy bơm, dẫn động
    Bộ lọc dầu bôi trơn
    Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
    Hệ thống khí thải khô
    Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
    Công tắc ngắt thủ công
    Bộ phận khởi động điện 24V DC


    CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN :

  • COPYRIGHT © 2011 BY CÔNG TY CỔ PHẨN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
    Văn phòng: Cụm công nghiệp làng nghề Triều Khúc, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
    Tel: +(84-4) 38581154 / 22406245 * Fax: +(84-4) 3559.3292
    Nhà máy: Km 21 Đại Lộ Thăng Long, Quốc Oai, Hà Nội / Tel: +(84-4) 8394 2554
    Mobile: 0983.213.975 - 0913.213.975 | Email: truonglocco@yahoo.com
    Website:http://www.mayphatdientruongloc.com