Dịch vụ cho thuê

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

THỐNG KÊ TRUY CẬP


 Truy cập : 38637

 Online     : 64

  • Máy phát điện Mitsubishi MGS1400B-5S-7PD


  • Máy phát điện Mitsubishi MGS1400B-5S-7PD


      

    Download tại đây


    CôNG SUẤT (0.8.P.F) Mã MODEL
    DỰ PHòNG 1600 kVA 5S-7PD
    LIêN TỤC 1450 kVA 5P-7PD

    MGS1400B với các lựa chọn tiêu chuẩn

    Dải điện áp
    * Điện áp chuẩn    3 pha 4 dây
                380V
    * Dải điện áp        3 pha 4 dây
                380, 400, 415 và 440V

    Chú ý: Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

    CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM
    Dự phòng: Mã: S
    áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
    Quá tải: Không được phép

    Liên tục: Mã: P
    áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện cho một phụ tải không đổi trong một khoảng thời gian nhất định. Được phép quá tải 10%
    Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO 15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514
    Quá tải: được phép 10%

    Các điều kiện:
    Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
    Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

    Chú ý: *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các chỉ tiêu yêu cầu, hãy liên hệ tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

    KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo)

    Kích thước bao ngoài L :Dài

    W: Rộng

    H : Cao

    mm

    mm

    mm

    4680

    2160

    2700

    Tổng khối lượng ( Khô )   kg 9800
    Tổng khối lượng (Ướt)   kg 10500

    ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S16R2-PTAW
    V-12, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát sau tăng áp

    ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

    Đường kính xi lanh mm 170
    Hành trình mm 180
    Dung tích xi lanh L 49
    Tốc độ pit tông m/giây 9.0
    Tỷ số nén   13.5
    Dung tích dầu bôi trơn L 180
    Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệt L 125
    Khả năng bơm chất làm mát m nước 5.0
    Lưu lượng chất làm mát qua bơm L/min 1650
    Lưu lượng khí quạt làm mát m3/min 2040
    Giới hạn khí vào quạt làm mát kPa 0.1
    Nhiệt độ không khí 0C 40
    áp lực ngược cho phép kPa 6.0
    Đường kính xả ống (đường kính trong) mm 300

    THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ

        DỰ PHòNG 2235 kVA LIêN TỤC 2030 kVA
    Tổng công suất động cơ kWm 1351 1225
    Tỉ số nén trung bình MPa 2.2 2.0
    Hấp thụ hồi nhiệt kW 105 105
    Độ ồn khoảng cách 1m
    (Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
    dB(A) 107 105
    Mức tiêu hao nhiên liệu 100%* L/hr 335 299
    Mức tiêu hao nhiên liệu 75%* L/hr 248 225
    Khả năng đốt cháy không khí m3/min 115 103
    Lưu lượng khí thải m3/min 303 270
    Nhiệt độ khí thải 0C 520 520
    Sức nóng tới chất làm mát kW 834 745
    Sức nóng đưa ra khí thải kW 1029 897
    Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ kW 100 89
    Nhiệt lượng tỏa ra từ máy phát kW 65 57

    * Với quạt gió tiêu chuẩn

    Giảm tải đối với động cơ
    Chú ý: Vui lòng tham khảo tại cơ sở kinh doanh Mitsubishi MGS gần nhất

    THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN
    Làm mát sau tăng áp
    Bộ lọc tăng áp
    Khung thép kết cấu
    Lỗ thông hơi cacte
    Bộ phận nạp điện xoay chiều
    Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
    Bộ phận lọc nhiên liệu
    Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
    Bộ phận điều tốc điện tử
    Vỏ thiết bị đun nước
    Vỏ máy bơm, dẫn động
    Bộ lọc dầu bôi trơn
    Bộ phận bơm dầu bôi trơn, dẫn động
    Hệ thống khí thải khô
    Bộ phận tản nhiệt, ống gió, động cơ quạt
    Công tắc ngắt thủ công
    Bộ phận khởi động điện 24V DC

    CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN :

  • COPYRIGHT © 2011 BY CÔNG TY CỔ PHẨN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
    Văn phòng: Cụm công nghiệp làng nghề Triều Khúc, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
    Tel: +(84-4) 38581154 / 22406245 * Fax: +(84-4) 3559.3292
    Nhà máy: Km 21 Đại Lộ Thăng Long, Quốc Oai, Hà Nội / Tel: +(84-4) 8394 2554
    Mobile: 0983.213.975 - 0913.213.975 | Email: truonglocco@yahoo.com
    Website:http://www.mayphatdientruongloc.com